70 câu Trắc nghiệm chuyên đề 10 Unit 10 - Ecotourism

Complete the following sentences using the given words in the box. There is ONE extra word.

2/70

Complete the following sentences using the given words in the box. There is ONE extra word.

exotic

fauna

impact

eco-friendly

biosphere

discharged

1. She travels to all kinds of_________locations all over the world as an ecotourist.

2. Large amounts of dangerous waste are_________to the environment daily by the factory.

3. Nature, with her infinite variety of flora and_________, is God’s gift to humans.

4. The national park is one of the core areas of the_________reserve.

5. A lot of traffic from tourists can negatively_________the ecosystems

0/3000 ký tự
Giải thích

1.  Đáp án: exotic

Giải thích: Sau vị trí cần điền là danh từ “locations” nên ta cần một tính từ. Dựa vào nghĩa của câu, tính từ “exotic” (kỳ lạ) là phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: She travels to all kinds of exotic locations all over the world as an ecotourist. (Cô ấy đi đến tất cả các nơi kỳ lạ trên khắp thế giới như một khách du lịch sinh thái.)

2.  Đáp án: discharged

Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ to be “are”, hơn nữa chủ ngữ của câu là sự vật “Large amounts of dangerous waste” nên ta cần một động từ ở dạng quá khứ phân từ để có câu bị động. Dựa vào nghĩa của câu, động từ “discharged” (xả) là phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Large amounts of dangerous waste are discharged to the environment daily by the factory. (Lượng lớn chất thải nguy hiểm bị nhà máy thải ra môi trường hàng ngày.)

3.  Đáp án: fauna

Giải thích: Liên từ “and” nối danh từ “flora” và vị trí cần điền và theo nguyên tắc song song nên ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “fauna” (hệ động vật) là phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Nature, with her infinite variety of flora and fauna, is God’s gift to humans. (Thiên nhiên với hệ động thực vật vô tận là món quà của Chúa ban cho con người.)

4.  Đáp án: biosphere

Giải thích: Ta có cụm danh từ: “biosphere reserve”: khu dự trữ sinh quyển

Dịch nghĩa: The national park is one of the core areas of the biosphere reserve. (Vườn quốc gia là một trong những khu vực cốt lõi của khu dự trữ sinh quyển.)

5.  Đáp án: impact

Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ khuyết thiếu “can” và trạng từ “negatively” nên ta cần một động từ. Dựa vào nghĩa của câu, động từ “impact” (tác động) là phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: A lot of traffic from tourists can negatively impact the ecosystems. (Rất nhiều lượt viếng thốm của khách du lịch có thể tác động tiêu cực đến các hệ sinh thái.)