Vocabulary: Spending power

Complete the dialogues with the words below bargain discount price tag

15/16

Complete the dialogues with the words below (Hoàn thành các đoạn hội thoại bằng các từ bên dưới)

Complete the dialogues with the words below bargain discount price tag (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. sale

2. price tag

3. discount

4. bargain

Emma: Những chiếc quần jean đó có phải mới không?

Kelly: Đúng, tôi đã mua chúng trong một đợt giảm giá.

Emma: Chúng bao nhiêu?

Kelly: Chà, tôi đã nhìn vào bảng giá và nó nói là 45 bảng Anh. Nhưng khi tôi đến nơi, trợ lý bán hàng đã giảm giá cho tôi 203 bảng, vì vậy họ chỉ còn 25 bảng.

Emma: Đó là một món hời.