Complete the dialogues with the given words
Giải thích
1. magnificent | 2. expensive | 3. new | 4. boring | 5. awesome |
Hướng dẫn dịch:
1. Bố tôi đã sưu tập được rất nhiều đẹp của cố đô Huế.
2. ‘Cuốn sách hướng dẫn này rất nhiều tiền’. ‘Ừ, nó đắt. Đừng mua nó’
3. ‘Cái cặp đi học của tôi thì cũ’. ‘Có lẽ bạn nên mua cái ba lô mới’.
4. Chương trình truyền hình về lễ hội trượt tuyết rất dài’. ‘Ừ, nó thực sự nhàm chán’.
5. ‘Hãy khám phá động Sơn Đoòng ở Việt Nam. Nó rất tuyệt vời khi bạn đi vào trong động’
