Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 7: Growing up Language Focus Practice trang 72 có đáp án

Complete the dialogues using the past simple. Use the affirmative

Giải thích

1. didn’t like; preferred

2. didn’t do; studied; watched

3. didn’t have; went; swam

4. didn’t see; got up; ran; didn’t get

Hướng dẫn dịch:

1. ‘Tôi đã vui tằng là bài hát mới của Ed Sheeran đã phát trên radio sớm hơn’. ‘Vậy à, tôi không thích nó. Tôi thích bài khác của anh ấy hơn’.

2. ‘Tối hôm qua anh trai tôi đã không làm bài tập’. ‘Ồ, chị gái tôi đã học hàng giờ liền nhưng mà chị ấy xem ti vi cùng lúc’.

3. ‘Năm nay chúng tôi đã có một kì nghỉ. Còn bạn thì sao?’. ‘À, chúng tôi đã đến bãi biển địa phương mỗi ngày và chúng tôi đã bơi. Nó thật tuyệt vời’.

4. ‘Tôi đã không nhìn thấy bạn trên be buýt sáng nay. Bạn đã ở đâu vậy?’. ‘Tôi đã dậy lúc 8:00 và tôi đã rời nhà rất muộn. Tôi chạy rất nhanh nhưng đã không bắt được xe buýt’.