Complete the conversation with the present perfect.
Giải thích
1- have you done | 2- I have cleaned | 3- have cooked | 4- Have you had |
5-have been | 6- haven’t done | 7-have paid | 8-Have you had |
9. Have you had | 10. have had visited | 11- have bought |
|
Hướng dẫn dịch
1. A: Bạn đã làm gì ngày hôm nay
B: Không có gì thú vị cho lắm. Tớ (dọn dẹp nhà, và tớ nấu bữa tối. Bạn có một ngày thú vị?
A: Không, không hẳn. Tớ bị ốm. Tớ không làm bất cứ điều gì.
2. A: Hôm nay, tớ đã thanh toasb các hóa đơn và tớ mua ở cửa hàng tạp hóa. Bạn có một ngày thú vị chứ?
B: À, tớ có đến thăm một người bạn. Và tớ mua một số quần áo cho công việc mới của tớ.