Complete sentence b in each pair with the correct noun formed from the underlined verb in sentence a. Use a dictionary to help you if necessary.
Đáp án:
1. accoplishment (thành tựu)
2. employment (việc làm)
3. preparation (sự chuẩn bị)
4. development (sụ phát triển)
5. dream (mơ ước)
Hướng dẫn dịch:
1. a. Thanh thiếu niên những người đã có các cuộc phiêu lưu nên tự hào về những gì họ đạt được
b. Thanh thiếu niên những người đã có các cuộc phiêu lưu nên tự hào về thành tựu của họ.
2. a. Các công ty sẽ muốn tuyển dụng họ.
b. Các công ty sẽ muốn cung cấp cho họ việc làm.
3. a. Chuẩn bị cho chuyến đi là phần khó khăn nhất.
b. Phần khó khăn nhất của chuyến đi là khâu chuẩn bị
4. a. Những chuyến đi này là cách tuyệt vời để phát triển các kỹ năng cá nhân.
b. Những chuyến đi này rất tốt cho việc phát triển các kỹ năng cá nhân.
5. a. Hầu hết thanh thiếu niên đều mơ ước trở nên nổi tiếng.
b. Mơ của hầu hết thanh thiếu niên là trở nên nổi tiếng.