‘Come and put your feet up for five minutes and I’ll make a cup of tea.’
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- put one’s feet up (idiom): gác chân lên – nghỉ ngơi thư giãn
A. let one’s hair down (idiom): thả tóc xuống – nghỉ ngơi
B. burn the candle ‘at both ends’ (idiom): đốt cạn đèn dầu – thức khuya làm việc chăm chỉ
C. recharge one’s batteries (idiom): sạc pin – nạp lại năng lượng
D. stand up and work: đứng dậy và làm việc
→ put your feet up >< stand up and work. Chọn D.
Dịch: ‘Ôi, kiệt sức mất! Tớ đã làm việc nhà cả ngày.’
‘Đến đây và ngồi xuống nghỉ ngơi năm phút đi, tớ sẽ đi pha trà.’