. __________ clothes are often sold at higher prices yet with better quality. (DESIGN)
Giải thích
designer
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: design (v): thiết kế => designer clothes (n): đồ thiết kế
Dịch nghĩa: Quần áo thiết kế thường được bán với giá cao hơn nhưng chất lượng tốt hơn.