classical music / I / enjoy / in / my spare time / listening to /.
Giải thích
I enjoy listening to classical music in my spare time.
Tôi thích nghe nhạc cổ điển trong thời gian rảnh rỗi.
I enjoy listening to classical music in my spare time.
Tôi thích nghe nhạc cổ điển trong thời gian rảnh rỗi.