Circle the correct words. (Khoanh tròn những từ đúng.) 1. He is really disappointed
Giải thích
1. disappointed
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy thực sự thất vọng vì anh ấy không đạt điểm cao ở trường.
1. disappointed
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy thực sự thất vọng vì anh ấy không đạt điểm cao ở trường.