Circle the correct prepositions to complete the sentences. (Khoanh tròn các giới từ đúng để hoàn thành câu.)
Giải thích
1. on | 2. in | 3. at | 4. in, on | 5. at, at | 6. at |
Hướng dẫn dịch:
1. Phòng nhân viên ở tầng 2 của tòa nhà.
2. Khi tôi nhìn thấy Hoa, cô ấy đang cầm trên tay một cuốn từ điển tiếng Anh bỏ túi.
3. Trường của họ có ở 32 đại lộ Võ Văn Kiệt không?
4. Đứa trẻ đang ngồi trong lớp, nhìn vào tấm áp phích trên tường.
5. Phụ huynh thường đợi con ở cổng trường lúc 11:30 sáng.
6. Bạn thường làm gì vào dịp Tết?