Circle the correct options. (Khoanh những lựa chọn đúng.)
Giải thích
1. T | 2. F | 3. T | 4. T | 5. F | 6. T |
Hướng dẫn dịch:
1. Susie muốn ăn sữa chua cho bữa sáng.
2. Cô ấy muốn uống trà.
3. Đêm qua, Susie đã tham dự một bữa tiệc.
4. Jack đã làm việc trong năm giờ đêm qua.
5. Jack nói rằng anh ấy luôn làm việc chăm chỉ.
6. Susie muốn mượn máy tính bảng của Jack.
