Circle the correct meanings of the highlighted words and phrases in the text. (Khoanh
Giải thích
1. a | 2. b | 3. a | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. bền vững = gây ra ít hoặc không gây thiệt hại cho môi trường
2. hữu cơ = không sử dụng hóa chất
3. cut down on = giảm bớt
4. tài nguyên thiên nhiên = vật liệu hỗ trợ cuộc sống