Bài tập Unit 2 Reading có đáp án

Circle the correct meanings of the highlighted words and phrases in the text. (Khoanh

3/5

Circle the correct meanings of the highlighted words and phrases in the text. (Khoanh tròn nghĩa đúng của các từ và cụm từ được tô sáng trong văn bản.)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. a

2. b

3. a

4. a

Hướng dẫn dịch:

1. bền vững = gây ra ít hoặc không gây thiệt hại cho môi trường

2. hữu cơ = không sử dụng hóa chất

3. cut down on = giảm bớt

4. tài nguyên thiên nhiên = vật liệu hỗ trợ cuộc sống