Bài tập Grammar Builder có đáp án

Circle the correct answers. (Khoanh vào đáp án đúng) 1. You must / mustn't finish your breakfast or you'll be hungry later.

5/8

Circle the correct answers. (Khoanh vào đáp án đúng)

1. You must / mustn't finish your breakfast or you'll behungry later.

2. I must / mustn't leave before 8.30 or l'Il be late for school.

3. You must / mustn't eat that bread. It's a week old!

4. In football, you must / mustn't touch the ball withyour hand.

5. You must / mustn't visit Paris some time. It's awonderful city.

6. You must / mustn't go near the edge of the cliff. It's verydangerous.

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. must

2. must

3. mustn’t

4. mustn’t

5. must

6. mustn’t

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn phải ăn sáng xong nếu không bạn sẽ đói sau đó.

2. Tôi phải về trước 8 giờ 30 nếu không tôi sẽ đến trường muộn.

3. Bạn không được ăn bánh mì đó. Nó được một tuần tuổi!

4. Trong bóng đá, bạn không được dùng tay chạm vào bóng.

5. Bạn phải được đến thăm Paris một lúc nào đó. Đó là một thành phố tuyệt vời.

6. Bạn không được đến gần mép vực. Nó rất nguy hiểm.