Choose the word with a different stress pattern a exception
Giải thích
Đáp án: A. exception
Giải thích: exception /ɪkˈsepʃn/ có trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại có trọng âm được nhấn vào âm tiết đầu tiên.
B. popular /ˈpɒpjələ(r)/ C. passionate /ˈpæʃənət/ D. family /ˈfæməli/