Bộ 25 Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 23)

Choose the word or phrase that needs correcting A. clear evidence B. deny C. having dump

36/40

Choose the word or phrase that needs correcting

With clear evidence, his company couldn't deny having dump a large quantity of toxins into the sea.

clear evidence

deny

having dump

into the sea

Giải thích

Đáp án đúng: C

Giải thích: having dump => having dumped (having + VpII)

Dịch: Với bằng chứng rõ ràng, công ty của ông không thể phủ nhận việc đã đổ một lượng lớn chất độc xuống biển.