Choose the correct sentence with the cues given. your classmate/ want/ sleep/ early/ he/ make/ schedule. (should)
Giải thích
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can/may… + V
B, C, D sai vì sau should là động từ nguyên thể
Dịch nghĩa: Nếu bạn cùng lớp của bạn muốn ngủ sớm, anh ấy nên tạo một thời khoá biểu.