Choose the correct option. (Chọn đáp án đúng.)
Giải thích
1. the same as
2. like
3. different from
4. like
5. the same as
6. different from
Hướng dẫn dịch:
1. Nhà hàng mới giống cái cũ. Cả hai nhà hàng đều phục vụ đồ ăn Ý.
2. Trời giống như sắp mưa. Hãy bắt taxi đi.
3. Đi tour du thuyền khác với đi tour xe buýt. Du thuyền đi trên nước, nhưng xe buýt đi trên mặt đất.
4. Bạn giống như nàng công chúa trong chiếc váy này. Mua nó đi.
5. Mắt của Andy giống của mẹ cô ấy. Họ đều có đôi mắt xanh lớn.
6. Cửa hàng đồ chơi mới của Marie khác với cái cũ của cô ấy. Nó lớn hơn cái cũ.