20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 11. Science and technology - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án

Choose the correct answers.Don't phone me between 7 and 8. We _____________ dinner then.

13/20

Choose the correct answers.

Don't phone me between 7 and 8. We _____________ dinner then.

will have

will be having

will have had

will have been

Giải thích

Đáp án đúng: B

Giải thích: will be having → diễn tả hành động đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể trong tương lai.

Dịch nghĩa: Đừng gọi tôi từ 7 đến 8 giờ. Lúc đó chúng tôi đang ăn tối.