Choose the correct answers. Chọn đáp án đúng
Giải thích
1. our | 2. his | 3. my | 4. its | 5. her | 6. their |
Hướng dẫn dịch:
1. Chúng tôi thích đạp xe. Đó là môn thể thao yêu thích của chúng tôi.
2. Michael giỏi môn bóng rổ và anh trai của bạn ấy giỏi bóng đá.
3. Tôi mười một tuổi và bạn của tôi mười hai tuổi.
4. Đó là một cuốn sách hay. Nó tên là Đấu trường sinh tử.
5. Chị tôi thích phim, bộ phim yêu thích của chị ấy là The Lego Movie.
6. Anna và Lily là bạn tôi. Bố mẹ các bạn ấy đến từ Úc.
