Choose the correct answer. He owed his success not to privilege but to self-education and a driving desire for______.
Giải thích
achiever (n): người đạt được
achievement (n): thành tích, thành tựu, sự đạt được
achievable (adj): có thể đạt được
Cần một danh từ hoặc danh động từ đứng sau giới từ “for”
=>He owed his success not to privilege but to self-education and a driving desire for achievement.
Tạm dịch:Ông ấy thành công không phải nhờ đặc quyền đặc lợi mà là nhờ khả năng tự học và mong muốn nỗ lực để đạt được thành tựu.