15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4 : Holidays - Ngữ pháp: Động từ "have to" - Right on có đáp án

Choose the best answerHebe strong and brave.

1/15

Choose the best answer

Choose the best answerHebe strong and brave. (ảnh 1)

He

 -- select an option --have todoesn't have tohas todon't have tobe strong and brave.

0/3000 ký tự
Giải thích

Trả lời:

Cấu trúc câu khẳng định: S + have/ has to + V nguyên thể (bắt buộc phải làm gì)

Cấu trúc câu phủ định: S + don’t/ doesn’t + have to + V nguyên thể (không bắt buộc hay không cần thiết phải làm gì)

Dựa vào ngữ cảnh câu văn, ta xác định đây là câu diễn tả ý bắt buộc phải làm gì nên phải chia động từ ở dạng khẳng định

Chủ ngữ là “He” số ít nên động từ chia dạng số ít: doesn’t have to

=>He has to be strong and brave.

Tạm dịch: Tôi phải nói tiếng Anh tại lớp học tiếng Anh.