Choose the best answer to complete each sentence The leader of the explorers had the great _______ in his native guide.
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
confident (adj): tự tin
confidence (n): sự tự tin
confidential (adj): bí mật, bảo mật
confidentially (adv): riêng, một cách kín đáo
Vị trí cần điền đứng sau tính từ nên cần danh từ.
Dịch: Người đứng đầu đoàn thám hiểm có tự tin rất lớn vào người hướng dẫn viên bản xứ của mình.