Choose the best answer. During a __________ business career, she accumulated a great amount of wealth.
Giải thích
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A. succeed /səkˈsiːd/ (v): thành công, thắng lợi
B. success /səkˈses/ (n): sự thành công
C. successfully /səkˈsesfəli/ (adv): một cách thành công
D. successful /səkˈsesfl/ (a):có kết quả, thành công
→ Ta có, ta cần một tính từ đứng sau mạo từ “a” và đứng trước danh từ “business career”, do đó ta chọn đáp án D