Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 2 Grammar trang 31 có đáp án

Choose phrases from columns A, B and C to make sentences. You can find some of them in the article on page 30. (Chọn các cụm từ từ cột A, B và C để đặt câu. Bạn có thể tìm thấy một số trong s

1/7

Choose phrases from columns A, B and C to make sentences. You can find some of them in the article on page 30. (Chọn các cụm từ từ cột A, B và C để đặt câu. Bạn có thể tìm thấy một số trong số chúng trong bài viết trên trang 30.)Media VietJack

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. A1, B2, C7: I usually eat a banana, or sometimes, I

have an apple.

2. A2, B7, C5: He has a bicycle, but he rarely uses it.

3. A3, B4, C6: I’ve signed up for a national dance

contest, so I need to train really hard.

4. A4, B6, C1: I couldn’t go to the party yesterday, for I

had to prepare for the exam today.

5. A5, B1, C2: I get home around seven, and I’m

usually very tired.

6. A6, B5, C3: She doesn’t want to attend extra

classes, nor does she need to do so.

7. A7, B3, C4: My schedule may look tight, but I am

enjoying it.

Hướng dẫn dịch:

1. A1, B2, C7: Tôi thường ăn một quả chuối, hoặc đôi khi, tôi ăn một quả táo.

2. A2, B7, C5: Anh ấy có một chiếc xe đạp, nhưng anh ấy hiếm khi sử dụng nó.

3. A3, B4, C6: Tôi đã đăng ký một cuộc thi khiêu vũ quốc gia, vì vậy tôi cần phải tập luyện thực sự chăm chỉ.

4. A4, B6, C1: Tôi không thể đi dự tiệc ngày hôm qua, vì tôi đã phải chuẩn bị cho kỳ thi ngày hôm nay.

5. A5, B1, C2: Tôi về nhà khoảng bảy giờ, và tôi thường rất mệt mỏi.

6. A6, B5, C3: Cô ấy không muốn tham dự thêm lớp học, cô ấy cũng không cần phải làm như vậy.

7. A7, B3, C4: Lịch trình của tôi có vẻ chặt chẽ, nhưng tôi tận hưởng nó.