Bài 13: Máy cơ đơn giản

Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điền vào chỗ trống trong

4/6

Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a. Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp thực hiện công việc (1)…hơn (nhanh/dễ dàng)

b. Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc là (2) ... (palăng / máy cơ đơn giản).

0/3000 ký tự
Giải thích

a. Máy cơ đơn giản, đòn bẩy, ròng giúp thực hiện công việc (1) dễ dàng hơn.

b. Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc là (2) máy cơ đơn giản.