Bài tập trắc nghiệm Unit 10 - Từ vựng có đáp án

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:  The life of a spy is fraught with________

18/20

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:  

The life of a spy is fraught with________

endanger

danger

dangerous

dangerously

Giải thích

endanger (v): gây nguy hiểm

danger (n): sự nguy hiểm                   

dangerous  (adj): nguy hiểm

dangerously (adv): 1 cách nguy hiểm

Từ cần điền đứng sau một giới từ nên cần dùng 1 danh từ. 

=>The life of a spy is fraught with danger.

Tạm dịch: Cuộc sống của một điệp viên vây quanh bởi những hiểm nguy