Bài tập trắc nghiệm Unit 12 - Từ vựng có đáp án

Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu sau: The goalkeeper can also be ejected for twenty seconds if a major foul iscommitted. 

3/15

Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu sau: 

The goalkeeper can also be ejected for twenty seconds if a major foul iscommitted. 

advanced

sprinted

played

excluded

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

eject (v): đẩy ra, đuổi ra, trục xuất

advance (v): tiến bộ

sprint (v): chạy nước rút

play (v): chơi

exclude (v): loại trừ

Đáp án D phù hợp về nghĩa.

Dịch: Thủ môn cũng có thể bị rời sân trong 20 giây nếu phạm lỗi nghiêm trọng.