Bài tập trắc nghiệm Unit 10 - Từ vựng có đáp án

Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây: It is found that endangered species are often concentrated in areas that are poor and densely populated, such as much of Asia and

5/20

Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây: 

It is found that endangered species are often concentrated in areas that are poor and densely populated, such as much of Asia and Africa.

disappeared

increased

threatened

reduced

Giải thích

endangered (adj/v-ed): gặp nguy hiểm, có nguy cơ tuyệt chủng

disappeared (adj/v-ed): bị làm cho biến mất

increased (adj/v-ed): bị làm cho tăng lên               

threatened (adj/v-ed): bị đe dọa

reduced (adj/v-ed): bị làm giảm

endangered = threatened

Tạm dịch: Người ta tìm thấy rằng các loài đang bị đe dọa thường tập trung ở những khu vực nghèo và đông dân cư, chẳng hạn như phần lớn châu Á và châu Phi.