Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác A. carrot B. hobby4/15Chọn từ có phần gạch chân được phát âm kháccarrot hobby boy shortGiải thíchĐáp án: A Giải thích: Đáp án A phát âm là /ə/. Đáp án B, C, D phát âm là /ɔ/