Chọn một con vật để quan sát và ghi chép kết quả quan sát vào bảng.
Giải thích
a.
Đặc điểm bao quát | |||
Hình dáng, kích thước | Màu sắc | Bộ lông (da) | |
bé nhỏ, to cao,... | trắng muốt, màu đen,... | mềm mại,... | |
Đặc điểm của từng bộ phận | |||
Mắt | Mũi | Miệng | Đặc điểm khác |
tròn xoe,... | nhỏ xíu,... | cong cong,... | Đuôi dài, chân to |
b.
Nằm | Chạy | Trèo cây | Hoạt động, thói quen khác |
cuộn tròn,... | êm ru,... | nhanh thoăn thoắt,... | - Nằm: duỗi thẳng người, có lúc thì cuộn tròn. - Chạy nhanh, phát ra tiếng động to. - Vẫy đuôi khi gặp em. |