Bài tập trắc nghiệm Unit 12 - Từ vựng có đáp án

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: The referee had no hesitation in awarding the visiting team a _______.

13/15

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: 

The referee had no hesitation in awarding the visiting team a _______.

penalty

penalize

penal

penalization

Giải thích

penalty  (n): cú đá phạt

penalize (v): phạt                    

penal (adj): có thể bị phạt   

penalization (n): sự trừng phạt

Chỗ cần điền sau mạo từ nên cần 1 danh từ.

=>The referee had no hesitation in awarding the visiting team a penalty

Tạm dịch:Trọng tài không chần chừ trao cho đội đối thủ 1 cú đá phạt