Chọn 3 từ có nghĩa trái ngược với từ đoàn kết.7/12Chọn 3 từ có nghĩa trái ngược với từ đoàn kết. ☐ đùm bọc. ☐ xung khắc. ☐ mâu thuẫn. ☐ thống nhất. ☐ chia rẽ. ☐ cưu mang.Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựXác nhậnGiải thích☐ đùm bọc. ☑ xung khắc. ☑ mâu thuẫn. ☐ thống nhất. ☑ chia rẽ. ☐ cưu mang.