Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 06

Cho phương trình ( căn bậc hai 2 - căn bậc hai 3)^x + (2 + căn bậc hai 3 )^x = 4. Gọi x1,x2,x1 < x2 là hai nghiệm thực của phương trình. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

15/22

Cho phương trình \({\left( {\sqrt {2 - \sqrt 3 } } \right)^x} + {\left( {\sqrt {2 + \sqrt 3 } } \right)^x} = 4\). Gọi \({x_1},{x_2}\,({x_1} < {x_2})\)là hai nghiệm thực của phương trình. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a

\({x_1} + {x_2} = 0\).

ĐúngSai
b

\(2{x_1} - {x_2} = 1\).

ĐúngSai
c

\({x_1} - {x_2} = 2\).

ĐúngSai
d

\({x_1} + 2{x_2} = 0\).

ĐúngSai
Giải thích

a) Đúng

b) Sai

c) Sai

d) Sai

Vì \({\left( {\sqrt {2 - \sqrt 3 } } \right)^x}.{\left( {\sqrt {2 + \sqrt 3 } } \right)^x} = 1\).Đặt \({\left( {\sqrt {2 - \sqrt 3 } } \right)^x} = t\),\(\left( {t > 0} \right)\) suy ra \({\left( {\sqrt {2 + \sqrt 3 } } \right)^x} = \frac{1}{t}\)Phương trình trở thành: \[t + \frac{1}{t} = 4 \Leftrightarrow {t^2} - 4t + 1 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t = 2 + \sqrt 3 \\t = 2 - \sqrt 3 \end{array} \right.\].

\(t = 2 + \sqrt 3  \Rightarrow x = {x_1} =  - 2\)

\(t = 2 - \sqrt 3  \Rightarrow x = {x_2} = 2\)

Vậy \({x_1} + {x_2} = 0\)