Cho phương trình a^-|x-m| * log căn bậc hai 2 (x^2 -2x +3) +2^(2x-x^2) * log 1/2 của (2|x-m|+2)=0
Giải thích
Phương trình đã cho tương đương với phương trình
2−2x−m+1.log2x2−2x+3−22x−x2.log22x−m+2=0⇔2−2x−m+1.log2x2−2x+3=22x−x2.log22x−m+2⇔2x2−2x.log2x2−2x+3=22x−m−1.log22x−m+2
Xét hàm số ft=2t−3.log2t với t≥2 . Do t≥2 suy ra log2t≥1
Ta có: f't=2t−3.1t.ln2+2t−3.ln2.log2t>0 với t≥2
Do đó hàm số ft đồng biến trên 2;+∞
⇒fx2−2x+3=f2x−m+2⇔x2−2x+3=2x−m+2⇔x−m=x22−x+12⇔m=−x22+2x−12m=x22+12*
Vẽ đồ thị các hàm số y=−x22+2x−12 và y=x22+12 trên cùng một hệ trục tọa độ.

Đồ thị hai hàm số tiếp xúc với nhau tại điểm (1;1). Điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x22+12 là 0;12, điểm cực trị của đồ thị hàm sốy=−x22+2x−12 là 2;32
Dựa vào đồ thị, để (*) có ba nghiệm phân biệt thì m∈12;1;32
Tổng tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn là 12+1+32=3
Chọn D