Cho một lá sắt có khối lượng 5 gam vào 50 ml dung dịch CuSO4
Giải thích
Khối lượng dung dịch CuSO4 : mdd CuSO4 = 1,12 x 50 = 56 (gam).
CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu
64x — 56x = 5,16 - 5 = 0,16 (gam) => x = 0,02 mol.
mCuSO4 tham gia phản ứng = 0,02 x 160 = 3,2 (gam);
100 gam dung dịch CuSO4 có 15 gam CuSO4 nguyên chất.
56 gam dung dịch CuSO4 có X gam CuSO4 nguyên chất.
x = 56 x 15/100 = 8,4g; mCuSO4 còn lại= 8,4 - 3,2 = 5,2g
mFeSO4= 0,02 x 152 = 3,04g
mdd sau p/u = 56 - 0,16 = 55,84g
C%CuSO4 = 5,2/55,84 x 100% = 9,31%
C%FeSO4 = 3,04/55,84 x 100% = 5,44%