Đề kiểm tra Bài tập cuối chương V (có lời giải) - Đề 1

Cho mẫu số liệu sau: Khi đó: a) Số trung bình: ¯ x ≈ 39 , 8

15/22

Cho mẫu số liệu sau:

Giá trị

25

31

33

42

46

49

50

Tần số

7

2

4

10

6

3

6

Khi đó:

a) Số trung bình: \(\bar x \approx 39,8\)

b) Tứ phân vị thứ hai là \({Q_2} = 40\)

c) Tứ phân vị thứ nhất là \({Q_1} = 33\).

d) Mốt: \({M_O} = 40\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Sai

 

Cỡ mẫu: \(n = 7 + 2 + 4 + 10 + 6 + 3 + 6 = 38\)

Số trung bình: \(\bar x = \frac{{25 \cdot 7 + 31 \cdot 2 + 33 \cdot 4 + 42 \cdot 10 + 46 \cdot 6 + 49 \cdot 3 + 50.6}}{{38}} \approx 39,8\).

Vì cỡ mẫu là \(n = 38\), là số chẵn, nên giá trị của tứ phân vị thứ hai là

\({Q_2} = \frac{1}{2}\left( {{x_{19}} + {x_{20}}} \right) = \frac{1}{2}(42 + 42) = 42.{\rm{ }}\)

Tứ phân vị thứ nhất là trung vị của mẫu: \({x_1};{x_2}; \ldots ;{x_{19}}\). Do đó: \({Q_1} = {x_{10}} = 33\).

Tứ phân vị thứ ba là trung vị của mẫu: \({x_{20}};{x_{21}}; \ldots ;{x_{38}}\). Do đó: \({Q_3} = {x_{29}} = 46\).

Mốt: \({M_O} = 42\).