6 bài tập Phép quay (có lời giải)

Cho lục giác đều \(ABCDEF\). a) Tính số đo các góc \(BCF,BDF,BEF\).

1/6

Cho lục giác đều \(ABCDEF\).

a) Tính số đo các góc \(BCF,BDF,BEF\).

b) Gọi \(O\) là tâm của lục giác đều. Hãy chỉ ra ba phép quay tâm \(O\) giữ nguyên tam giác \(ACE\).

0/3000 ký tự
Giải thích

Cho lục giác đều \(ABCDEF\).  a) Tính số đo các góc \(BCF,BDF,BEF\). (ảnh 1)

a) Dễ thấy \[ABCDEF\] là lục giác đều nên ABF^=AFE^=FED^=EDC^=DCB^=CBA^=120°

Ta có tứ giác \(ABCF\) nội tiếp đường tròn \(\left( R \right)\) nên BCF^=BAF^=180° hay BCF^+120°=180°⇒BCF^=180°−120°=60°

Tương tự tứ giác \[ABDF\] nội tiếp đường tròn \(\left( R \right)\) nên BDF^=BAF^=180° hay BDF^+120°=180°⇒BDF^=180°−120°=60°

Tương tự ta có BEF^=60°

b) Ba đỉnh \(A,C,E\) của tam giác đều \(ACE\) chia đường tròn \(\left( O \right)\) thành ba cung bằng nhau:

  sdAC⏜=sdCE⏜=sdEA⏜=120°

Do đó có 6 phép quay tâm O giữ nguyên tam giác đó là:

Phép quay 120°,240° thuận chiều hoặc 120° ngược chiều.

Nhận xét: Có tất cả 6 phép quay 120°,240°,3640° tâm \(O\) thuận chiều hoặc ngược chiều kim đồng hồ giữ nguyên tam giác.