36 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương X có đáp án

Cho hình nón có bán kính r , đường kính đáy là d , chiều cao h , đường sinh l , thể tích V , diện tích xung quanh S xq , diện tích toàn phần S tp . Hoàn thành bảng sau:

3/36

Cho hình nón có bán kính \(r\), đường kính đáy là \(d\), chiều cao \(h\), đường sinh \(l\), thể tích \(V\), diện tích xung quanh \({S_{xq}}\), diện tích toàn phần \({S_{tp}}\). Hoàn thành bảng sau:

\(r\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(d\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(h\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(l\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\({S_{xq}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

\({S_{tp}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

\(V\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\)

\[3\]

 

 

\[5\]

 

 

 

 

 

\[8\]

 

 

 

\(96\pi \)

 

\[10\]

 

 

\(65\pi \)

 

 

\[15\]

 

\[20\]

 

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

\({S_{{\rm{xq}}}} = \pi rl\); \({S_{{\rm{tp}}}} = \pi rl + \pi {r^2}\)\(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\)

Ta có bảng sau

\(r\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(d\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(h\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(l\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\({S_{xq}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

\({S_{tp}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

\(V\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\)

\[3\]

\[6\]

\[4\]

\[5\]

\(15\pi \)

\(24\pi \)

\(12\pi \)

\[6\]

\[12\]

\[8\]

\[10\]

\(60\pi \)

\(96\pi \)

\(96\pi \)

\[5\]

\[10\]

\[12\]

\[13\]

\(65\pi \)

\(90\pi \)

\(100\pi \)

\[15\]

\[30\]

\[20\]

\[25\]

\(375\pi \)

\(600\pi \)

\(1500\pi \)