Đề kiểm tra Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto (có lời giải) - Đề 1

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC . A ′B ′C ′ có cạnh đáy bằng a , CC ′ = a căn 2 . Góc giữa hai đường thẳng BA ′ và AC ′ là bao nhiêu?

19/22

Cho hình lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\)có cạnh đáy bằng \(a\), \(CC' = a\sqrt 2 \). Góc giữa hai đường thẳng \(BA'\)\(AC'\) là bao nhiêu?

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án: \(\left( {BA',AC'} \right) = {60^0}\)

Cho hình lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\) có cạnh đáy bằng \(a\), \(CC' = a\sqrt 2 \). Góc giữa hai đường thẳng \(BA'\) và \(AC'\) là bao nhiêu?  (ảnh 1)

              Gọi \(H\)là trung điểm của \(BC\)\( \Rightarrow BC \bot AH\).

              Chọn hệ trục tọa độ \(Oxyz\) như hình vẽ với \(H\left( {0;0;0} \right)\).

              Khi đó: \(A\left( {\frac{{a\sqrt 3 }}{2};0;0} \right)\), \(A'\left( {\frac{{a\sqrt 3 }}{2};0;a\sqrt 2 } \right)\), \(B\left( {0; - \frac{a}{2};0} \right)\), \(C'\left( {0;\frac{a}{2};a\sqrt 2 } \right)\)

              \[ \Rightarrow \,\overrightarrow {AC'}  = \left( { - \frac{{a\sqrt 3 }}{2};\frac{a}{2};a\sqrt 2 } \right)\], \[\overrightarrow {BA'}  = \left( {\frac{{a\sqrt 3 }}{2};\frac{a}{2};a\sqrt 2 } \right)\]

              \(\cos \left( {BA',AC'} \right) = \frac{{\left| {\overrightarrow {BA'} .\overrightarrow {AC'} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {BA'} } \right|.\left| {\overrightarrow {AC'} } \right|}}\)

              \( = \frac{{\left| {\frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\left( { - \frac{{a\sqrt 3 }}{2}} \right) + \frac{a}{2}.\frac{a}{2} + a\sqrt 2 .a\sqrt 2 } \right|}}{{\sqrt {{{\left( {\frac{{a\sqrt 3 }}{2}} \right)}^2} + {{\left( {\frac{a}{2}} \right)}^2} + {{\left( {a\sqrt 2 } \right)}^2}} .\sqrt {{{\left( { - \frac{{a\sqrt 3 }}{2}} \right)}^2} + {{\left( {\frac{a}{2}} \right)}^2} + {{\left( {a\sqrt 2 } \right)}^2}} }}\)\( = \frac{1}{2}\).

              \( \Rightarrow \left( {BA',AC'} \right) = {60^0}\).