Đề số 10

Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau: Biết f(2)+f(6)=2f(3). Tập nghiệm của phương trình

31/50

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:\(x\)\( - \infty \)                 1                      2                      3                     4              \(  (ảnh 1)

Biết \(f\left( 2 \right) + f\left( 6 \right) = 2f\left( 3 \right).\) Tập nghiệm của phương trình \(f\left( {{x^2} + 1} \right) = f\left( 3 \right)\) có số phần tử bằng

5.

3.

2.

4.

Giải thích

Theo đề bài \(f\left( 2 \right) + f\left( 6 \right) = 2f\left( 3 \right) \Leftrightarrow f\left( 2 \right) - f\left( 3 \right) = f\left( 3 \right) - f\left( 6 \right).\)

Do \(f\left( 2 \right) < f\left( 3 \right) \Rightarrow f\left( 3 \right) - f\left( 6 \right) < 0 \Leftrightarrow f\left( 3 \right) < f\left( 6 \right).\)

Do \(X = {x^2} + 1 \ge 1.\)

Ta có bảng biến thiên

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:\(x\)\( - \infty \)                 1                      2                      3                     4              \(  (ảnh 2)

Xét đồ thị hàm số \(y = {x^2} + 1\left( P \right).\)Ta có \(f\left( {{x^2} + 1} \right) = f\left( 3 \right) \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} + 1 = 3\\{x^2} + 1 = b\left( {4 < b < 6} \right)\left( 2 \right)\end{array} \right..\)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:\(x\)\( - \infty \)                 1                      2                      3                     4              \(  (ảnh 3)

Dựa vào đồ thị \(\left( P \right)\) suy ra:

+ Phương trình \({x^2} + 1 = a\) vô nghiệm.

+ Phương trình \({x^2} + 1 = 3\) có 2 nghiệm phân biệt.

+ Phương trình \({x^2} + 1 = b\) có 2 nghiệm phân biệt.

Vậy phương trình \(f\left( {{x^2} + 1} \right) = f\left( 3 \right)\) có 4 nghiệm phân biệt.

Đáp án D.