Đề kiểm tra Đường tiệm cận của đồ thị hàm số (có lời giải) - Đề 3

Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. Khi đó hàm số y = f ( x ) là hàm số nào trong các hàm số sau?

3/24

 Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Khi đó hàm số \(y = f\left( x \right)\) là hàm số nào trong các hàm số sau? Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Khi đó hàm số \(y = f\left( x \right)\) là hàm số nào trong các hàm số sau?  (ảnh 1)

\(y = {\log _3}x\).

\(y = {e^x}\).

\(y = \frac{{2{x^2} - x + 3}}{{x + 1}}\).

\(y = \frac{{2{x^2} - 2}}{{{x^2} + 2}}\).

Giải thích

Từ đồ thị hàm số ta có:

+) Tập xác định \(D = \mathbb{R}\) nên đáp án A, C bị loại.

+) Tiệm cận ngang \(y = 2\)nên đáp án B bị loại.

Vì: \(\left\{ \begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } y = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } {e^x} =  + \infty .\\\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } y = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } {e^x} = 0.\end{array} \right. \Rightarrow y = 0\)là TCN của đồ thị hàm số \(y = {e^x}\).

+) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2{x^2} - 2}}{{{x^2} + 2}}\) có đường tiệm cận ngang \(y = 2\)vì

\(\begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{2{x^2} - 2}}{{{x^2} + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {2 - \frac{6}{{{x^2} + 2}}} \right) = 2.\\\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{2{x^2} - 2}}{{{x^2} + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {2 - \frac{6}{{{x^2} + 2}}} \right) = 2.\end{array}\)

Vậy chọn đáp án D.