Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm f'(x) liên tục trên đoạn [1;3] và f(x) khác 0 với mọi x thuộc ( 1; 3 ) , đồng thời f'(x)(1+f(x))^2 = [(f(x))^2 (x - 1) ]^2 và f(1) = -1 Biết rằng f
Giải thích
Chọn A.
Ta có: f'(x)(1+f(x))2=[(f(x))2(x−1)]2<=>f'(x)(1+f(x))2f4(x)=(x−1)2.
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được ∫f'(x)(1+f(x))2f4(x)dx=∫(x−1)2dx
<=>∫(1+2f(x)+f2(x))f'(x)f4(x)dx=∫(x−1)2dx<=>∫1f4(x)+21f3(x)+1f2(x)d(f(x))=(x−1)33+C<=>−13f3(x)−1f2(x)−1f(x)=(x−1)33+C<=>−1+3f(x)+3f2(x)3f3(x)=(x−1)33+C
Mà f(1)=−1=>−1−3+3−3=C=>C=13
=>−1+3f(x)+3f2(x)3f3(x)=(x−1)33+13<=>1+3f(x)+3f2(x)3f3(x)+13=−(x−1)33<=>(1+f(x))3f3(x)=−(x -1)3<=>1+1f(x)3=(1-x)3<=>f(x)=−1x.
Vậy ∫13f(x)dx=∫13−1xdx=−ln|x|31=−ln3. Suy ra a=−1;b=0 hay a+b=−1.