Bộ 15 đề thi Học kì 2 Toán 7 có đáp án (Mới nhất) - đề 8

Cho hai đa thức:    P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 – x + 5   Q(x) = x – 5x3 – x2 – x4 + 4x3 – x2 + 3x – 1 a) Thu gọn  rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến;

3/6

Cho hai đa thức:

   P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 – x + 5

Q(x) = x – 5x3 – x2 – x4 + 4x3 – x2 + 3x – 1

a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến;

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Thu gọn rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến:

 P(x) = x2 + 5x4 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 x + 5

= 5x4+4x4+−3x3+3x3+x2+x2−x+5

= 9x4 + 2x2 x + 5           

Q(x) = x 5x3 x2 x4 + 4x3 x2 + 3x 1

= −x4+−5x3+4x3+−x2−x2+x+3x−1

= x4 x3 2x2 + 4x 1            

b) P(x) + Q(x) = (9x4 + 2x2 x + 5) + (x4 x3 2x2 + 4x 1)

= 9x4+2x2−x+5−x4−x3−2x2+4x−1

=9x4−x4−x3+2x2−2x2+−x+4x+5−1

= 8x4 x3 + 3x + 4                    

P(x) Q(x) = (9x4 + 2x2 x + 5) (x4 x3 2x2 + 4x 1)

= 9x4+2x2−x+5+x4+x3+2x2−4x+1

= 9x4+x4+x3+2x2+2x2+−x−4x+5+1

= 10x4 + x3 + 4x2 5x + 6