Cho hai đa thức: A = 2xy ( xy^2 − 3x^2y + 1 ) và B = ( 12x^4y^5 − 36x^5y^4 + 6x^3y^3 ) : 6x^2y^2 . a) Tìm đa thức M biết A = M + B .
Hướng dẫn giải
a) Ta có
\(A = 2xy\left( {x{y^2} - 3{x^2}y + 1} \right) = 2xy \cdot x{y^2} - 2xy \cdot 3{x^2}y + 2xy \cdot 1 = 2{x^2}{y^3} - 6{x^3}{y^2} + 2xy.\)
\[B = \left( {12{x^4}{y^5} - 36{x^5}{y^4} + 6{x^3}{y^3}} \right):6{x^2}{y^2}\]
\[ = 12{x^4}{y^5}:\left( {6{x^2}{y^2}} \right) - 36{x^5}{y^4}:\left( {6{x^2}{y^2}} \right) + 6{x^3}{y^3}:\left( {6{x^2}{y^2}} \right)\]
\[ = 2{x^2}{y^3} - 6{x^3}{y^2} + xy\]
Mà \(A = M + B.\)
Suy ra \(M = A - B\)
\(M = 2{x^2}{y^3} - 6{x^3}{y^2} + 2xy - \left( {2{x^2}{y^3} - 6{x^3}{y^2} + xy} \right)\)
\( = 2{x^2}{y^3} - 6{x^3}{y^2} + 2xy - 2{x^2}{y^3} + 6{x^3}{y^2} - xy\)
\( = \left( {2{x^2}{y^3} - 2{x^2}{y^3}} \right) + \left( { - 6{x^3}{y^2} + 6{x^3}{y^2}} \right) + \left( {2xy - xy} \right)\)
\( = xy.\)
Vậy \(M = xy.\)
b) Thay \(x = - \frac{1}{4};\) \(y = 3\) vào \(M = xy\) đã thu gọn ở câu a, ta được:
\(M = - \frac{1}{4} \cdot 3 = - \frac{3}{4}.\)
Vậy \(M = - \frac{3}{4}\) khi \(x = - \frac{1}{4};\) \(y = 3.\)