Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 9 ( Mới nhất)_ đề 11

Cho đường tròn (O; R). Từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm). Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt (O) tại D (D khác B), đường thẳ

4/5

Cho đường tròn (O; R). Từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm). Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt (O) tại D (D khác B), đường thẳng AD cắt (O) tại E (E khác D).

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.

b) Chứng minh AE.AD = AB2.

c) Giả sử OA = 2R. Tính số đo góc BEC và diện tích tứ giác ABOC.

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Cho đường tròn (O; R). Từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm). Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt (O) tại D (D khác B), đường thẳng AD cắt (O) tại E (E khác D). a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp. b) Chứng minh AE.AD = AB2. c) Giả sử OA = 2R. Tính số đo góc BEC và diện tích tứ giác ABOC.  (ảnh 1)

a) Ta có OBA^= 90° (AB là tiếp tuyến của (O))

OCA^= 90° (AC là tiếp tuyến của (O))

Xét tứ giác ABOC có OBA^+ OCA^= 90° + 90° = 180°

Do đó tứ giác ABOC nội tiếp.

b) Xét ∆ABE và ∆ADB có:

BAD^ là góc chung

BDA^=EBA^ (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung BE)

Suy ra ∆ABE đồng dạng ∆ADB (g.g)

Từ đó suy ra ABAD=AEAB⇔AB2=AD.AE (điều phải chứng minh)

c) Xét ∆OBA và ∆OCA có:

OA = OB = R

AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).

AO là cạnh chung

Suy ra ∆OBA = ∆OCA (c.c.c)

Xét ∆AOB vuông tại B có AO = 2R, OB = R.

Suy ra AB = OA2−OB2=4R2−R2=3R

Ta có cos(BOA^) =OBOA=R2R=12.

Suy ra BOA^=60°.

SAOB = 12AB . OB=12 . R . 3R=32R2

SABOC = SAOB + SAOC = 2SAOB = 2.32R2=3R2

Ta có: OA là phân giác của góc BOC^ (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Suy ra BOC^=2 . BOA^=2.60°=120°

Khi đó,

Số đo BC⌢ nhỏ = BOC^=120°.

Số đo BC⌢ lớn = 360° − số đo BC⌢ nhỏ = 360° −120° = 240°.

⇒BEC^=12số đo BC⌢ lớn =12  .  240°=120°