Cho các từ khóa sau: bộ NST n; bộ NST 2n; khác tế bào mẹ; giống tế bào mẹ; hai tế bào con; bốn tế bào con
Giải thích
Bảng 43.1. Phân biệt nguyên phân, giảm phân
Nội dung phân biệt | Nguyên phân | Giảm phân |
Tế bào thực hiện phân bào | Tế bào sinh dưỡng | Tế bào sinh dục giai đoạn chín |
Kết quả phân bào từ một tế bào mẹ (2n) | Hai tế bào con | Bốn tế bào con |
Số lượng NST trong tế bào con | Bộ NST 2n | Bộ NST n |
Các tế bào con có bộ NST giống hay khác nhau | Giống tế bào mẹ | Khác tế bào mẹ |