118 bài tập Khoa học tự nhiên 8 Chân trời sáng tạo Bài 4 có đáp án

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

111/119

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a) Na + O2 − − →Na2O

b) Al + O2 − − →Al2O3

c) Fe + Cl2 − − →FeCl3

d) P2O5 + H2O − − →H3PO4

e) Fe(OH)3 − − → Fe2O3 + H2O

f) KClO3 − − →KCl + O2Hãy lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 4Na + O2 →to 2Na2O

   Số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2

b) 4Al + 3O2 →to 2Al2O3

    Số nguyên tử Al : số phân tử O2 : số phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2

c) 2Fe + 3Cl2 →to 2FeCl3

    Số nguyên tử Fe : số phân tử Cl2 : số phân tử FeCl3 = 2 : 3 : 2

d) P2O5 +  3H2O → 2H3PO4

    Số phân tử P2O5 : số phân tử H2O : số phân tử H3PO4 = 1 : 3 : 2

e) 2Fe(OH)3→to Fe2O3 + 3H2O

    Số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Fe2O3 :  số phân tử H2O = 2 : 1 : 3

(f) 2KClO3 →to2KCl + 3O2

     Số phân tử KClO3 : số phân tử KCl:  số phân tử O2 = 2 : 2 : 3