Bộ đề luyện thi THPTQG Sinh học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 30)

Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây: (1) AAaaBBbb X AAAABBBb. (2) AaaaBBBB X AaaaBBbb

26/40

Cho các phép lai gia các cây t bi sau đây:

(1) AAaaBBbb × AAAABBBb.                   (2) AaaaBBBB × AaaaBBbb.

(3) AaaaBBbb × AAAaBbbb.             (4) AAAaBbbb × AAAABBBb.

(5) AAAaBBbb ×Aaaabbbb.                       (6) AAaaBBbb × AAaabbbb.

Biết rng các cây t bi gim phân ch cho các loi giao tng bi có kh năng th tinh bình thưng. Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, nhng phép lai cho đi con có kiu gen phân ly theo t l 8 : 4 : 4 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1 là:

(2) và (4).

(3) và (6).

(2) và (5).

(1) và (5).

Giải thích

Đáp án C

(1) AAaaBBbb × AAAABBBb

(AAaa × AAAA)(BBbb×BBBb)G: [(1AA:4Aa:1aa)(1AA)][(1BB:4Bb:1bb)(1BB:1Bb)]  

F1 có kiểu gen = [1:4:1][1:5:5:1]= 20:20:5:5:5:5:4:4:1:1:1:1 

=>sai (giả thuyết cho kết quả khác)

(2) AaaaBBBB × AaaaBBbb

(Aaaa × Aaaa)(BBBB×BBbb)G: [(1Aa:1aa)(1Aa:1aa))][(1BB)(1BB:4Bb:1bb)]  

F1 có kiểu gen = (1:2:1)(1:4:1)= 8:4:4:2:2:1:1:1:1=> đúng

(3) AaaaBBbb ×  AAAaBbbb (giải như trên)

→ F1 có kiểu gen 8:4:4:2:2:1:1:1:1 => sai.

(4) AAAaBbbb × AAAABBBb

→ F1 có kiểu gen  8:4:4:2:2:1:1:1:1 =>sai.

(5) AAAaBBbb × Aaaabbbb. (giải như trên)

(AAAa × Aaaa)(BBbb×bbbb)G: [(1Aa:1aa)(1Aa:1aa))][(1BB:4Bb:1bb)(1bb)] 

→ F1 có kiểu gen =(1:2:1)(1:4:1)= 8:4:4:2:2:1:1:1:1=> đúng  

(6) AAaaBBbb ×AAaabbbb

→ F1 có kiểu gen  8:4:4:2:2:1:1:1:1 =>sai.