Giải VTH Toán 7 KNTT Bài 26. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến có đáp án

Cho các đa thức A = 3x^4 - 2x^3 - x + 1; B = -2x^3 + 4x^2 + 5x và C = -3x^4

6/14

Cho các đa thức A = 3x4 - 2x3 - x + 1; B = -2x3 + 4x2 + 5x và C = -3x4 + 2x2 + 5.

Tính A + B + C; A - B + C và A - B - C.

0/3000 ký tự
Giải thích

• Để tính tổng A + B + C, ta đặt tính như sau:

\[\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,3{x^4} - 2{x^3}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - x + 1}\\ + &{\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 2{x^3} + 4{x^2}\,\,\, + 5x}\\{}&{\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 3{x^4}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, + 2{x^2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, + 5}\hline\end{array}\\A + B + C = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 4{x^3} + 6{x^2}\,\,\, + 4x + \,\,6\end{array}\]

• Để tính hai tổng còn lại, ta để ý rằng A – B + C = (A – B) + C và A – B – C = (A – B) – C.

Vì vậy trước hết ta tính A – B:

A – B = (3x4 - 2x3 - x + 1) - (-2x3 + 4x2 + 5x)

          = 3x4 - 2x3 - x + 1 + 2x3 - 4x2 - 5x

          = 3x4 + (- 2x3 + 2x3) – 4x2 + (- x – 5x) + 1

          = 3x4 – 4x2 – 6x + 1

Từ đó

(A - B) + C = (3x4 – 4x2 – 6x + 1) + (-3x4 + 2x2 + 5)

                   = (3x4 – 3x4) + (– 4x2 + 2x2) – 6x + (1 + 5)

= -2x2 - 6x + 6.

(A - B) - C = (3x4 – 4x2 – 6x + 1) - (-3x4 + 2x2 + 5)

                   = 3x4 – 4x2 – 6x + 1 + 3x4 – 2x2 – 5

                   = (3x4 + 3x4) + (– 4x2 – 2x2) – 6x + (1 – 5)

= 6x4 - 6x2 - 6x - 4.